权利【權利】
[quán lì] [权 利]
quyền lợi (tức là quyền được hưởng điều gì đó); (văn học cổ) quyền lực và sự giàu có
依法享有的利益;古指权势财富
每个人都有接受教育的权利。
měi gè rén dōu yǒu jiē shòu jiào yù de quán lì.Mỗi người đều có quyền được tiếp nhận giáo dục.
这不算消极吧,按合同办事本来就是合理的权利。
zhè bú suàn xiāo jí ba, àn hé tong bàn shì běn lái jiù shì hé lǐ de quán lì.Đây đâu tính là tiêu cực, làm việc theo hợp đồng vốn là quyền lợi hợp lý mà.
Trong bài: Phân tích hiện tượng nghỉ việc thầm lặng对方声明保留继续追究的权利。
duì fāng shēng míng bǎo liú jì xù zhuī jiū de quán lì.Phía bên kia tuyên bố bảo lưu quyền tiếp tục truy cứu.
那务必把这条终止协议权利的条款,逐字写进最终合同。
nà wù bì bǎ zhè tiáo zhōng zhǐ xié yì quán lì de tiáo kuǎn, zhú zì xiě jìn zuì zhōng hé tong.Vậy nhất định phải viết từng câu chữ của điều khoản quyền chấm dứt thỏa thuận này vào hợp đồng cuối cùng.
Trong bài: Thỏa thuận quy hoạch vườn nông nghiệp trên mái nhà chung cư · 一旦…就…