义务【義務】
[yì wù] [义 务]
nhiệm vụ; nghĩa vụ (lượng từ: 项 (xiàng)); tình nguyện (công việc, v.v.)
应当承担的责任或无偿服务
保护环境是每个人的义务。
bǎo hù huán jìng shì měi gè rén de yì wù.Bảo vệ môi trường là nghĩa vụ của mỗi người.
项
必须完善法规,明确平台方的法定义务才行。
bì xū wán shàn fǎ guī, míng què píng tái fāng de fǎ dìng yì wù cái xíng.Cần hoàn thiện quy định pháp luật, xác định rõ nghĩa vụ pháp định của bên nền tảng mới được.
Trong bài: Bàn giải pháp bảo vệ quyền lợi bảo hiểm cho lao động tự do遵守公约是每个成员国的义务。
zūn shǒu gōng yuē shì měi gè chéng yuán guó de yì wù.Tuân thủ công ước là nghĩa vụ của mỗi quốc gia thành viên.
也是,维护公共区域的卫生和安静是每位业主的义务。
yě shì, wéi hù gōng gòng qū yù de wèi shēng hé ān jìng shì měi wèi yè zhǔ de yì wù.Cũng đúng, giữ gìn vệ sinh và yên tĩnh khu vực chung là nghĩa vụ của mỗi chủ hộ.
Trong bài: Đàm phán quy định nuôi thú cưng ở chung cư