无偿【無償】
[wú cháng] [无 偿]
miễn phí; không tính tiền; không tốn chi phí
不收报酬;不需要代价。
这次培训对学生是无偿的。
zhè cì péi xùn duì xué shēng shì wú cháng de.Khóa đào tạo này dành cho học sinh là miễn phí.
好啊,如果搁置法理分歧,不知贵方能否接受以长期借展代替直接无偿归还?
hǎo a, rú guǒ gē zhì fǎ lǐ fēn qí, bù zhī guì fāng néng fǒu jiē shòu yǐ cháng qī jiè zhǎn dài tì zhí jiē wú cháng guī huán?Được thôi, nếu tạm gác bất đồng pháp lý, không rõ quý bên có chấp nhận mượn triển lãm dài hạn thay vì trả lại vô điều kiện?
Trong bài: Thương thảo pháp lý hồi hương cổ vật lưu lạc hải ngoại听起来很有诚意,但我需要向理事会说明,无偿返还将开创极其严苛的先例。
tīng qǐ lái hěn yǒu chéng yì, dàn wǒ xū yào xiàng lǐ shì huì shuō míng, wú cháng fǎn huán jiāng kāi chuàng jí qí yán kē de xiān lì.Nghe rất thiện chí, nhưng tôi cần giải trình với hội đồng rằng việc hoàn trả vô điều kiện sẽ tạo tiền lệ vô cùng khắt khe.
Trong bài: Thương thảo pháp lý hồi hương cổ vật lưu lạc hải ngoại因而强制许可并非无偿剥夺,我们应当依法向专利权方支付合情合理的使用费。
yīn ér qiáng zhì xǔ kě bìng fēi wú cháng bō duó, wǒ men yīng dāng yī fǎ xiàng zhuān lì quán fāng zhī fù hé qíng hé lǐ de shǐ yòng fèi.Cho nên cấp phép bắt buộc không phải là sự tước đoạt miễn phí, chúng ta nên chi trả phí sử dụng hợp tình hợp lý cho bên sở hữu bằng sáng chế theo quy định pháp luật.
Trong bài: Cấp phép bắt buộc sáng chế dược phẩm trong khủng hoảng y tế · 者 / 所