白白
[bái bái] [白 白]
uổng công; không có mục đích; không được gì
白费力气;徒然;没有效果或代价。
如果现在放弃,大家前期的努力就白白浪费了。
rú guǒ xiàn zài fàng qì, dà jiā qián qī de nǔ lì jiù bái bái làng fèi le.Nếu bây giờ bỏ cuộc, nỗ lực giai đoạn đầu của mọi người sẽ uổng phí mất.
trắng trẻo; trắng ngần
形容颜色很白。
他的皮肤白白的,看起来很斯文。
tā de pí fū bái bái de, kàn qǐ lái hěn sī wén.Làn da cậu ấy trắng trẻo, trông rất nho nhã.
真的吗?那我们几千年积累下来的智慧成果岂不是要白白送人了?
zhēn de ma? nà wǒ men jǐ qiān nián jī lěi xià lái de zhì huì chéng guǒ qǐ bú shì yào bái bái sòng rén le?Thật sao ạ? Vậy thành quả trí tuệ tích lũy mấy nghìn năm của chúng ta chẳng phải bị dâng không cho người ta sao?
Trong bài: Bảo hộ bản quyền thuốc cổ truyền她生了一个白白胖胖的闺女。
tā shēng le yí gè bái bái pàng pàng de guī nǚ.Cô ấy sinh được một bé gái trắng trẻo, mập mạp.
别白白送掉这个好机会。
bié bái bái sòng diào zhè ge hǎo jī huì.Đừng để mất cơ hội tốt này một cách vô ích.