HSK 7惨白【慘白】[cǎn bái] [惨 白]Lưu từKháctái nhợt như chết白得没有血色或光彩。听到这个突发噩耗,她的脸色瞬间变得惨白。tīng dào zhè ge tū fā è hào, tā de liǎn sè shùn jiān biàn de cǎn bái.Nghe tin dữ đột ngột này, sắc mặt cô ấy lập tức trở nên tái nhợt.Xem thêm (3)Chữ trong từ惨cǎnthảm白báitrắngTừ cùng chữ:明白míng baiHSK 1hiểu苍白cāng báiHSK 6nhợt nhạt对白duì báiHSK 7lời thoại (trong phim hoặc vở kịch)惨痛cǎn tòngHSK 7đau khổ惨重cǎn zhòngHSK 7thảm khốc白白bái báiHSK 7uổng công表白biǎo báiHSK 7giãi bày黑白hēi báiHSK 7đen và trắng空白kòng báiHSK 8khoảng trốngXem thêm (2)Từ cận nghĩa:暗ànHSK 4tối阴暗yīn ànHSK 9mờ mịt苍白cāng báiHSK 6nhợt nhạtTừ trái nghĩa:红润hóng rùnHSK 7hồng hào