惨【慘】
[cǎn]
thảm; thê thảm; tàn nhẫn
凄惨、悲惨或程度极其严重
这场交通事故的现场十分悲惨。
zhè chǎng jiāo tōng shì gù de xiàn chǎng shí fēn bēi cǎn.Hiện trường vụ tai nạn giao thông này vô cùng thảm thương.
我们支付了巨额的设计费和装修费,损失太惨重了。
wǒ men zhī fù le jù é de shè jì fèi hé zhuāng xiū fèi, sǔn shī tài cǎn zhòng le.Chúng ta đã chi trả khoản phí thiết kế và trang trí khổng lồ, tổn thất quá thảm hại.
Trong bài: Tranh chấp hợp đồng thuê mặt bằng · 不得不你说得对,当社会缺乏宽容与弹性时,高压管控的代价也是极其惨重的。
nǐ shuō de duì, dāng shè huì quē fá kuān róng yǔ tán xìng shí, gāo yā guǎn kòng de dài jià yě shì jí qí cǎn zhòng de.Cậu nói đúng, khi xã hội thiếu vắng sự khoan dung và tính co giãn, cái giá của sự kiểm soát áp lực cao cũng vô cùng thảm khốc.
Trong bài: Đối thoại Đạo gia và Pháp gia về trật tự xã hội · 莫过于对啊!一旦发生误杀平民的惨剧,到底该起诉程序员、指挥官,还是制造算法的科技巨头?
duì a! yí dàn fā shēng wù shā píng mín de cǎn jù, dào dǐ gāi qǐ sù chéng xù yuán, zhǐ huī guān, hái shì zhì zào suàn fǎ de kē jì jù tóu?Đúng vậy! Một khi thảm kịch giết nhầm thường dân xảy ra, rốt cuộc nên khởi tố lập trình viên, người chỉ huy, hay tập đoàn công nghệ tạo ra thuật toán?
Trong bài: Tranh biện đạo đức về vũ khí tự trị