惨重【慘重】
[cǎn zhòng] [惨 重]
thảm khốc
损失或伤亡极度严重。
持续的暴雨给当地农业造成了惨重的损失。
chí xù de bào yǔ gěi dāng dì nóng yè zào chéng le cǎn zhòng de sǔn shī.Mưa bão kéo dài đã gây ra thiệt hại thảm khốc cho nền nông nghiệp địa phương.
我们支付了巨额的设计费和装修费,损失太惨重了。
wǒ men zhī fù le jù é de shè jì fèi hé zhuāng xiū fèi, sǔn shī tài cǎn zhòng le.Chúng ta đã chi trả khoản phí thiết kế và trang trí khổng lồ, tổn thất quá thảm hại.
Trong bài: Tranh chấp hợp đồng thuê mặt bằng · 不得不你说得对,当社会缺乏宽容与弹性时,高压管控的代价也是极其惨重的。
nǐ shuō de duì, dāng shè huì quē fá kuān róng yǔ tán xìng shí, gāo yā guǎn kòng de dài jià yě shì jí qí cǎn zhòng de.Cậu nói đúng, khi xã hội thiếu vắng sự khoan dung và tính co giãn, cái giá của sự kiểm soát áp lực cao cũng vô cùng thảm khốc.
Trong bài: Đối thoại Đạo gia và Pháp gia về trật tự xã hội · 莫过于这场暴雨给当地农作物带来了惨重的损失。
zhè chǎng bào yǔ gěi dāng dì nóng zuò wù dài lái le cǎn zhòng de sǔn shī.Trận mưa lớn này đã gây ra tổn thất nặng nề cho cây trồng địa phương.