要紧【要緊】
[yào jǐn] [要 紧]
quan trọng; khẩn cấp
重要;急迫;严重。
当务之急是要紧跟市场动态,次要问题可以留待下周专题讨论。
dāng wù zhī jí shì yào jǐn gēn shì chǎng dòng tài, cì yào wèn tí kě yǐ liú dài xià zhōu zhuān tí tǎo lùn.Nhiệm vụ cấp bách là phải theo sát biến động thị trường, vấn đề thứ yếu có thể dời sang thảo luận tuần tới.
好的,家里的事要紧。你打算什么时候请假?
hǎo de, jiā lǐ de shì yào jǐn. nǐ dǎ suàn shén me shí hòu qǐng jià?Được, việc gia đình quan trọng. Em định khi nào nghỉ phép?
Trong bài: Xin nghỉ phép đột xuất雨下得不大,不打伞也不要紧。
yǔ xià de bú dà, bù dǎ sǎn yě bú yào jǐn.Mưa không lớn, không che ô cũng không sao.
没关系,这点儿小伤不要紧。
méi guān xì, zhè diǎn r xiǎo shāng bú yào jǐn.Không sao, vết thương nhỏ này không nghiêm trọng đâu.