首要
[shǒu yào] [首 要]
quan trọng nhất; có tầm quan trọng hàng đầu
摆在第一位的;最重要的。
在推进国际合作的过程中,维护国家安全与核心利益始终是首要任务。
zài tuī jìn guó jì hé zuò de guò chéng zhōng, wéi hù guó jiā ān quán yǔ hé xīn lì yì shǐ zhōng shì shǒu yào rèn wu.Trong quá trình thúc đẩy hợp tác quốc tế, bảo vệ an ninh quốc gia và lợi ích cốt lõi luôn là nhiệm vụ hàng đầu.
别忘了,今年首要目标是年底攒够买房贷款的首付。
bié wàng le, jīn nián shǒu yào mù biāo shì nián dǐ zǎn gòu mǎi fáng dài kuǎn de shǒu fù.Đừng quên nhé, mục tiêu hàng đầu năm nay là cuối năm tích lũy đủ tiền trả trước khoản vay mua nhà.
Trong bài: Cắt giảm chi tiêu sinh hoạt · ……之类的首要任务是破除“唯论文”单一评价导向,建立多元评估标准。
shǒu yào rèn wu shì pò chú“ wéi lùn wén” dān yī píng jià dǎo xiàng, jiàn lì duō yuán píng gū biāo zhǔn.Nhiệm vụ hàng đầu là xóa bỏ định hướng đánh giá đơn nhất 'chỉ dựa vào luận văn', thiết lập tiêu chuẩn đánh giá đa nguyên.
Trong bài: Cải tổ cơ chế tuyển dụng học thuật phi biên chế ở đại học学校把安全列为首要工作。
xué xiào bǎ ān quán liè wéi shǒu yào gōng zuò.Trường xếp an toàn thành công việc hàng đầu.