需要
[xū yào] [需 要]
cần; muốn; yêu cầu; đòi hỏi; nhu cầu
应该有或必须有
你生病了,需要多喝水。
nǐ shēng bìng le, xū yào duō hē shuǐ.Bạn bị ốm rồi, cần uống nhiều nước.
好啊。对了,你还需要买笔吗?
hǎo a. duì le, nǐ hái xū yào mǎi bǐ ma?Được thôi. Đúng rồi, bạn còn cần mua bút không?
Trong bài: Trả lại đồ đã mượn写这篇报告需要准备很多材料。
xiě zhè piān bào gào xū yào zhǔn bèi hěn duō cái liào.Viết báo cáo này cần chuẩn bị rất nhiều tài liệu.
需要很久吗?时间快来不及了。
xū yào hěn jiǔ ma? shí jiān kuài lái bù jí le.Cần lâu không? Thời gian sắp không kịp rồi.
Trong bài: Sửa máy in và máy tính văn phòng · 好