求
[qiú]
1.tìm kiếm; tìm; thỉnh cầu
寻找、设法得到或请求
他求我帮他。
tā qiú wǒ bāng tā.Anh ấy xin tôi giúp anh ấy.
2.tính; tìm giá trị
通过计算找出数值
请根据条件求三角形的面积。
qǐng gēn jù tiáo jiàn qiú sān jiǎo xíng de miàn jī.Hãy tính diện tích tam giác theo các điều kiện đã cho.
老师,泡龙井茶有什么要求吗?
lǎo shī, pào lóng jǐng chá yǒu shén me yāo qiú ma?Thầy ơi, pha trà Long Tỉnh có yêu cầu gì không ạ?
Trong bài: Trải nghiệm văn hóa thưởng trà Trung Hoa · 顺便他的表现完全符合公司的要求。
tā de biǎo xiàn wán quán fú hé gōng sī de yāo qiú.Biểu hiện của anh ấy hoàn toàn phù hợp với yêu cầu của công ty.
上次老师讲的要求,你听得懂吗?
shàng cì lǎo shī jiǎng de yāo qiú, nǐ tīng de dǒng ma?Lần trước yêu cầu thầy giáo giảng, bạn có nghe hiểu không?
Trong bài: Có viết xong bài văn kịp giờ không · Bổ ngữ khả năng