追逐
[zhuī zhú] [追 逐]
đuổi theo; theo đuổi mãnh liệt
追赶或全力寻求
年轻人应当勇敢追逐自己的学术理想,不畏艰难。
nián qīng rén yīng dāng yǒng gǎn zhuī zhú zì jǐ de xué shù lǐ xiǎng, bú wèi jiān nán.Người trẻ nên dũng cảm theo đuổi lý tưởng học thuật của bản thân, không ngại gian khó.
确实如此,这导致很多青年教师急功近利,追逐快产出。
què shí rú cǐ, zhè dǎo zhì hěn duō qīng nián jiào shī jí gōng jìn lì, zhuī zhú kuài chǎn chū.Đúng là như vậy, điều này khiến nhiều giảng viên trẻ hám lợi trước mắt, mải miết chạy theo sản lượng nhanh.
Trong bài: Cải tổ cơ chế tuyển dụng học thuật phi biên chế ở đại học嗯,如果不加以监管,资本追逐暴利必然会导致医疗初衷被扭曲。
èn, rú guǒ bù jiā yǐ jiān guǎn, zī běn zhuī zhú bào lì bì rán huì dǎo zhì yī liáo chū zhōng bèi niǔ qū.Ừm, nếu không quản lý giám sát, việc tư bản theo đuổi lợi nhuận siêu ngạch ắt sẽ dẫn đến việc mục đích ban đầu của y tế bị bóp méo.
Trong bài: Biện luận ranh giới đạo đức ứng dụng in 3D cơ quan sinh học孩子们喜欢在草坪上追逐踢足球。
hái zi men xǐ huan zài cǎo píng shàng zhuī zhú tī zú qiú.Trẻ con thích đuổi bắt và đá bóng trên bãi cỏ.