追尾
[zhuī wěi] [追 尾]
tông vào đuôi xe; đâm đuôi xe phía trước
车辆行驶中后车撞击前车尾部。
今天早上高速公路上发生了一起严重的追尾事故。
jīn tiān zǎo shàng gāo sù gōng lù shàng fā shēng le yì qǐ yán zhòng de zhuī wěi shì gù.Sáng nay trên đường cao tốc đã xảy ra một vụ tai nạn đâm xe liên hoàn nghiêm trọng.
由于雨天路面湿滑,司机紧急刹车才避免了追尾事故。
yóu yú yǔ tiān lù miàn shī huá, sī jī jǐn jí shā chē cái bì miǎn le zhuī wěi shì gù.Do mặt đường trơn trượt ngày mưa, tài xế phanh gấp mới tránh được tai nạn đâm đuôi xe.