追问【追問】
[zhuī wèn] [追 问]
chất vấn kỹ lưỡng; điều tra chi tiết; đi sâu vào vấn đề
追根究底地询问
面对记者的连续追问,发言人始终保持冷静并逐一解答。
miàn duì jì zhě de lián xù zhuī wèn, fā yán rén shǐ zhōng bǎo chí lěng jìng bìng zhú yī jiě dá.Trước sự chất vấn dồn dập của phóng viên, người phát ngôn luôn giữ bình tĩnh và giải đáp từng câu một.
确实,整天追问行踪,反而把两代人的距离推得更远。
què shí, zhěng tiān zhuī wèn xíng zōng, fǎn ér bǎ liǎng dài rén de jù lí tuī de gèng yuǎn.Thật vậy, suốt ngày truy hỏi hành tung, trái lại đẩy khoảng cách hai thế hệ ra xa hơn.
Trong bài: Định vị con cái và rạn nứt lòng tin gia đình · 反而嗯,我们反复追问,他都耐心、诚恳地回答,始终很冷静。
èn, wǒ men fǎn fù zhuī wèn, tā dōu nài xīn, chéng kěn dì huí dá, shǐ zhōng hěn lěng jìng.Ừm, chúng tôi hỏi đi hỏi lại, anh ấy đều trả lời kiên nhẫn, chân thành, luôn rất bình tĩnh.
Trong bài: Ứng viên xuất sắc · 不但…而且…我想补充一点:至少查两个可靠来源,还要追问证据来自哪里。
wǒ xiǎng bǔ chōng yì diǎn: zhì shǎo chá liǎng gè kě kào lái yuán, hái yào zhuī wèn zhèng jù lái zì nǎ lǐ.Em muốn bổ sung một điểm: ít nhất phải kiểm tra hai nguồn đáng tin cậy, đồng thời truy hỏi bằng chứng đến từ đâu.
Trong bài: Thảo luận nhóm học thuật