追求
[zhuī qiú] [追 求]
theo đuổi (một mục tiêu, v.v.) một cách ngoan cố; tìm kiếm; tán tỉnh
努力争取目标、爱情或更好事物
年轻人应该追求理想。
nián qīng rén yīng gāi zhuī qiú lǐ xiǎng.Người trẻ nên theo đuổi lý tưởng.
吸引投资固然重要,但不能盲目追求速度。
xī yǐn tóu zī gù rán zhòng yào, dàn bù néng máng mù zhuī qiú sù dù.Thu hút đầu tư quả thật quan trọng, nhưng không thể mù quáng theo đuổi tốc độ.
Trong bài: Bảo tồn di sản đô thị · 以…为…谁也拦不住他追求梦想的决心。
shuí yě lán bú zhù tā zhuī qiú mèng xiǎng de jué xīn.Không ai có thể cản được quyết tâm theo đuổi ước mơ của anh ấy.
你是指现阶段的追求,还是长远的人生目标?
nǐ shì zhǐ xiàn jiē duàn de zhuī qiú, hái shì cháng yuǎn de rén shēng mù biāo?Ý bạn là mục tiêu theo đuổi ở giai đoạn hiện tại, hay mục tiêu cuộc đời lâu dài?
Trong bài: Đối với tôi mà nói, gia đình quan trọng nhất · 对……来说