追悼
[zhuī dào] [追 悼]
tưởng nhớ; tiễn biệt
沉痛地怀念死者
学校举行了追悼会,纪念这位伟大的教授。
xué xiào jǔ xíng le zhuī dào huì, jì niàn zhè wèi wěi dà de jiào shòu.Trường học đã tổ chức lễ tưởng nhớ để kỷ niệm vị giáo sư vĩ đại này.
很多人自发前来参加他的追悼会。
hěn duō rén zì fā qián lái cān jiā tā de zhuī dào huì.Rất nhiều người đã tự nguyện đến tham dự lễ tưởng niệm của anh ấy.
学校明天将为那位老教授举行追悼会。
xué xiào míng tiān jiāng wèi nà wèi lǎo jiào shòu jǔ xíng zhuī dào huì.Ngày mai trường học sẽ tổ chức lễ tưởng niệm cho vị giáo sư già đó.
追悼会现场气氛庄严肃穆,令人动容。
zhuī dào huì xiàn chǎng qì fēn zhuāng yán sù mù, lìng rén dòng róng.Không khí tại lễ truy điệu rất trang nghiêm sầu lắng, khiến người ta xúc động.