缅怀【緬懷】
[miǎn huái] [缅 怀]
tưởng niệm; nhớ về; thương nhớ quá khứ
深情地追念过去的伟业、历史或故人。
每逢清明节,学校都会组织师生缅怀革命先烈。
měi féng qīng míng jié, xué xiào dōu huì zǔ zhī shī shēng miǎn huái gé mìng xiān liè.Mỗi dịp Tết Thanh Minh, nhà trường đều tổ chức cho thầy trò tưởng niệm các anh hùng liệt sĩ cách mạng.