怀
[huái]
vòng tay; tim; tâm trí
父母以为这是关心,但在孩子看来这是怀疑。
fù mǔ yǐ wéi zhè shì guān xīn, dàn zài hái zi kàn lái zhè shì huái yí.Bố mẹ tưởng đây là quan tâm, nhưng trong mắt con cái đây lại là nghi ngờ.
Trong bài: Định vị con cái và rạn nứt lòng tin gia đình · 反而做领导的人应该有宽阔的胸怀。
zuò lǐng dǎo de rén yīng gāi yǒu kuān kuò de xiōng huái.Người làm lãnh đạo nên có tấm lòng rộng mở, bao dung.
我也不想马上下山,这里的景色令人难以忘怀。
wǒ yě bù xiǎng mǎ shàng xià shān, zhè lǐ de jǐng sè lìng rén nán yǐ wàng huái.Thầy cũng không muốn xuống núi ngay, cảnh sắc nơi đây thật sự khó mà quên được.
Trong bài: Cảnh đẹp tuyệt vời · ……极了