怀着【懷著】
[huáizhe] [怀 着]
1.mang; ôm ấp
心中存有某种感情、愿望或目的。
同学们怀着对知识的渴望,准时进入线上课堂听讲。
tóng xué men huái zhe duì zhī shi de kě wàng, zhǔn shí jìn rù xiàn shàng kè táng tīng jiǎng.Các bạn học viên mang theo niềm khao khát kiến thức, đúng giờ vào lớp học trực tuyến nghe giảng.
2.mang thai; mang bầu
腹中孕育胎儿;怀孕。
怀着双胞胎的孕妇需要更细致的护理。
huái zhe shuāng bāo tāi de yùn fù xū yào gèng xì zhì de hù lǐ.Thai phụ mang thai đôi cần sự chăm sóc tỉ mỉ hơn.
大家怀着悲痛的心情追悼死者。
dà jiā huái zhe bēi tòng de xīn qíng zhuī dào sǐ zhě.Mọi người mang tâm trạng đau buồn để tiễn biệt người đã khuất.
她一直关怀着班上的每位同学。
tā yì zhí guān huái zhe bān shàng de měi wèi tóng xué.Cô ấy luôn chăm lo cho từng học sinh trong lớp.
老人总是怀着一种故乡情怀。
lǎo rén zǒng shì huái zhe yì zhǒng gù xiāng qíng huái.Người già luôn mang trong mình nỗi niềm tình cảm với quê hương.