用不着【用不著】
[yòng bu zháo] [用 BẤT 着]
không cần; khỏi cần
不需要或用不上
天气晴朗,你用不着带伞。
tiān qì qíng lǎng, nǐ yòng bù zhe dài sǎn.Trời nắng đẹp, bạn không cần mang theo ô đâu.
这种小矛盾用不着校长亲自出面解决。
zhè zhǒng xiǎo máo dùn yòng bù zhe xiào zhǎng qīn zì chū miàn jiě jué.Mâu thuẫn nhỏ này không cần đích thân hiệu trưởng ra mặt giải quyết.