用于
[yòng yú] [用 于]
sử dụng trong; sử dụng trên; sử dụng cho
引出使用的对象或方面
这笔资金将专门用于改善学校的设施。
zhè bǐ zī jīn jiāng zhuān mén yòng yú gǎi shàn xué xiào de shè shī.Khoản kinh phí này sẽ được dùng riêng cho việc cải thiện cơ sở vật chất nhà trường.
完全正确,收集的雨水还能循环利用于绿化呢。
wán quán zhèng què, shōu jí de yǔ shuǐ hái néng xún huán lì yòng yú lǜ huà ne.Hoàn toàn chính xác, nước mưa thu gom được còn có thể tái sử dụng cho cây xanh nữa.
Trong bài: Công năng của dự án đô thị bọt biển · 不但…而且…这个软件适用于多种应用场景。
zhè ge ruǎn jiàn shì yòng yú duō zhǒng yìng yòng chǎng jǐng.Phần mềm này phù hợp cho nhiều kịch bản ứng dụng.
嗯,我觉得不值得,省下的钱可以用于设备维护。
èn, wǒ jué de bù zhí dé, shěng xià de qián kě yǐ yòng yú shè bèi wéi hù.Ừm, em thấy không đáng, tiền tiết kiệm được có thể dùng để bảo dưỡng thiết bị.
Trong bài: Cân nhắc đánh đổi giữa hai lựa chọn