善于【善於】
[shàn yú] [善 于]
giỏi về; thành thạo
在某方面很有能力、很擅长
他善于表达自己的想法。
tā shàn yú biǎo dá zì jǐ de xiǎng fǎ.Anh ấy giỏi bày tỏ ý kiến của bản thân.
我们要善于从偶然中发现必然。
wǒ men yào shàn yú cóng ǒu rán zhōng fā xiàn bì rán.Chúng ta phải biết tìm ra cái tất yếu từ những điều ngẫu nhiên.
历史上很多名人都善于治国。
lì shǐ shàng hěn duō míng rén dōu shàn yú zhì guó.Nhiều danh nhân trong lịch sử rất giỏi trị quốc.
写作时要善于运用修辞手法。
xiě zuò shí yào shàn yú yùn yòng xiū cí shǒu fǎ.Khi viết cần biết vận dụng các phép tu từ.