拿手
[ná shǒu] [拿 手]
thành thạo; giỏi về
擅长,对某种技术或工作很有把握。
制作中国传统剪纸是他最拿手的绝活儿。
zhì zuò zhōng guó chuán tǒng jiǎn zhǐ shì tā zuì ná shǒu de jué huó r.Làm tranh cắt giấy truyền thống Trung Quốc là ngón nghề sở trường nhất của anh ấy.
你拿手册对照好,再打印新的纸质版交给我。
nǐ ná shǒu cè duì zhào hǎo, zài dǎ yìn xīn de zhǐ zhì bǎn jiāo gěi wǒ.Em lấy sổ tay đối chiếu xong, rồi in bản cứng mới nộp cho thầy.
Trong bài: Không để sót một lỗi trích dẫn nào · 一…都/也不…母亲做了几道拿手的家常菜。
mǔ qīn zuò le jǐ dào ná shǒu de jiā cháng cài.Mẹ đã làm vài món ăn gia đình sở trường.
