擅长【擅長】
[shàn cháng] [擅 长]
giỏi về; chuyên về
在某方面有特长
他在团队中主要擅长数据分析和市场调研。
tā zài tuán duì zhōng zhǔ yào shàn cháng shù jù fēn xī hé shì chǎng diào yán.Trong nhóm, anh ấy chủ yếu giỏi về phân tích số liệu và nghiên cứu thị trường.
嗯,我心态很好,擅长处理各种突发问题。
èn, wǒ xīn tài hěn hǎo, shàn cháng chǔ lǐ gè zhǒng tū fā wèn tí.Dạ, tâm lý tôi rất tốt, giỏi xử lý các loại vấn đề đột xuất.
Trong bài: Phỏng vấn ứng tuyển vị trí nhân viên chính thức她擅长写记录旅行见闻的散文。
tā shàn cháng xiě jì lù lǚ xíng jiàn wén de sǎn wén.Cô ấy có sở trường viết tản văn ghi lại những điều mắt thấy tai nghe trong chuyến du lịch.
没问题,这正中我下怀。我对那些繁琐的理论推导确实不太擅长。
méi wèn tí, zhè zhèng zhōng wǒ xià huái. wǒ duì nà xiē fán suǒ de lǐ lùn tuī dǎo què shí bú tài shàn cháng.Không vấn đề, đúng ý mình luôn. Mình thật sự không giỏi mấy cái suy luận lý thuyết rườm rà đó.
Trong bài: Ăn gì cũng được, không quan trọng · 无所谓