擅
[shàn]
không có thẩm quyền; chiếm đoạt; tự ý làm gì đó
好,我听您的,不再擅自加练了。
hǎo, wǒ tīng nín de, bú zài shàn zì jiā liàn le.Vâng, em nghe lời thầy, không tự ý tập thêm nữa.
Trong bài: Vận động viên phục hồi sau chấn thương · 即使…也…任何人不得擅自处分该项财产。
rèn hé rén bù de shàn zì chǔ fèn gāi xiàng cái chǎn.Không ai được tự ý định đoạt khoản tài sản này.
嗯,我心态很好,擅长处理各种突发问题。
èn, wǒ xīn tài hěn hǎo, shàn cháng chǔ lǐ gè zhǒng tū fā wèn tí.Dạ, tâm lý tôi rất tốt, giỏi xử lý các loại vấn đề đột xuất.
Trong bài: Phỏng vấn ứng tuyển vị trí nhân viên chính thức