擅自
[shàn zì] [擅 自]
tự ý; tự tiện
对不在职权范围的事自作主张
未经部门领导许可,任何人不得擅自离开工作岗位。
wèi jīng bù mén lǐng dǎo xǔ kě, rèn hé rén bù de shàn zì lí kāi gōng zuò gǎng wèi.Khi chưa được lãnh đạo phòng ban cho phép, không ai được tự ý rời khỏi vị trí làm việc.
好,我听您的,不再擅自加练了。
hǎo, wǒ tīng nín de, bú zài shàn zì jiā liàn le.Vâng, em nghe lời thầy, không tự ý tập thêm nữa.
Trong bài: Vận động viên phục hồi sau chấn thương · 即使…也…任何人不得擅自处分该项财产。
rèn hé rén bù de shàn zì chǔ fèn gāi xiàng cái chǎn.Không ai được tự ý định đoạt khoản tài sản này.
真的吗?尾款还没结清,他们怎么敢擅自公开发布?
zhēn de ma? wěi kuǎn hái méi jié qīng, tā men zěn me gǎn shàn zì gōng kāi fā bù?Thật sao? Tiền đợt cuối còn chưa quyết toán xong, sao họ dám tự ý công bố công khai?
Trong bài: Tranh chấp bản quyền hợp đồng thiết kế · Câu kiêm ngữ