XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 4

独自【獨自】

[dú zì] [独 自]

một mình

单独一个人,不依靠别人。

他喜欢独自去旅行。

tā xǐ huan dú zì qù lǚ xíng.

Anh ấy thích đi du lịch một mình.

没错。为了按时完成,她独自查阅并梳理了上百份行业报告。

méi cuò. wèi le àn shí wán chéng, tā dú zì chá yuè bìng shū lǐ le shàng bǎi fèn háng yè bào gào.

Đúng vậy. Để hoàn thành đúng hạn, cô ấy một mình tra cứu và hệ thống hơn trăm bản báo cáo ngành.

Trong bài: Sự cố gắng của cô ấy là điều không thể nghi ngờ · 毋庸置疑

墙角有一枝梅花在独自开放。

qiáng jiǎo yǒu yì zhī méi huā zài dú zì kāi fàng.

Trong góc tường có một cành hoa mai đang tự mình nở rộ.

我懂你的感受。长时间独自照料患者,很容易产生严重的心理耗竭感。

wǒ dǒng nǐ de gǎn shòu. cháng shí jiān dú zì zhào liào huàn zhě, hěn róng yì chǎn shēng yán zhòng de xīn lǐ hào jié gǎn.

Tôi hiểu cảm giác của bạn. Tự mình chăm sóc người bệnh thời gian dài rất dễ sinh ra cảm giác cạn kiệt tâm lý nghiêm trọng.

Trong bài: Thảo luận phương án chăm sóc người thân mắc chứng Alzheimer