独唱【獨唱】
[dú chàng] [独 唱]
(trong ca hát) đơn ca; hát solo
一个人单独演唱歌曲。
她在毕业晚会上独唱了一首经典的民歌。
tā zài bì yè wǎn huì shàng dú chàng le yì shǒu jīng diǎn de mín gē.Cô ấy đã đơn ca một bài dân ca kinh điển trong đêm tiệc tốt nghiệp.
bài hát đơn ca; tiết mục đơn ca
由一个人单独演唱的歌曲或表演形式。
他的男高音独唱给观众留下了深刻的印象。
tā de nán gāo yīn dú chàng gěi guān zhòng liú xià le shēn kè de yìn xiàng.Màn đơn ca giọng nam cao của anh ấy đã để lại ấn tượng sâu sắc cho khán giả.