独特【獨特】
[dú tè] [独 特]
độc đáo; đặc trưng
与众不同,有自己的特点
这个地方有独特的风景。
zhè ge dì fāng yǒu dú tè de fēng jǐng.Nơi này có phong cảnh rất độc đáo.
不能这么说,它采用独特的艺术表达手法,很有深度。
bù néng zhè me shuō, tā cǎi yòng dú tè de yì shù biǎo dá shǒu fǎ, hěn yǒu shēn dù.Không thể nói vậy được, nó áp dụng thủ pháp biểu đạt nghệ thuật độc đáo, rất có chiều sâu.
Trong bài: Tranh luận về thông điệp triển lãm nghệ thuật đương đại宫廷音乐具有独特的历史价值。
gōng tíng yīn yuè jù yǒu dú tè de lì shǐ jià zhí.Âm nhạc triều đình có giá trị lịch sử độc đáo.
这个多视角交互效果很独特,光影层次比传统白布丰富得多。
zhè ge duō shì jiǎo jiāo hù xiào guǒ hěn dú tè, guāng yǐng céng cì bǐ chuán tǒng bái bù fēng fù de duō.Hiệu ứng tương tác đa góc nhìn này rất độc đáo, tầng thứ quang ảnh phong phú hơn màn vải trắng truyền thống nhiều.
Trong bài: Tái hiện kịch nghệ rối bóng trên màn chiếu vòm kỹ thuật số · 兼语句