特别
[tè bié] [特 别]
khác thường; đặc biệt; rất; đặc biệt; đặc biệt là; đặc biệt; cho một mục đích cụ thể
表示程度很深或与众不同
他特别喜欢吃鱼。
tā tè bié xǐ huan chī yú.Anh ấy đặc biệt thích ăn cá.
当然会啊,北方人特别喜欢吃。
dāng rán huì a, běi fāng rén tè bié xǐ huan chī.Đương nhiên rồi, người miền Bắc đặc biệt thích ăn.
Trong bài: Tìm hiểu phong tục Tết Trung Quốc他们夫妇俩的感情一直特别好。
tā men fū fù liǎ de gǎn qíng yì zhí tè bié hǎo.Tình cảm của hai vợ chồng họ luôn rất tốt.
嗯,遇到什么特别的困难了吗?
èn, yù dào shén me tè bié de kùn nán le ma?Ừm, em gặp khó khăn gì đặc biệt à?
Trong bài: Xin phép nộp bài tập muộn