一般
[yī bān] [一 般]
giống; bình thường; tàm tạm
普通平常;表示差不多一样
我和哥哥一般高。
wǒ hé gē ge yì bān gāo.Tôi cao bằng anh trai.
thường, đại đa số
通常,大都
我一般七点起床。
wǒ yì bān qī diǎn qǐ chuáng.Tôi thường dậy lúc bảy giờ.
一般下午四点以后比较方便。
yì bān xià wǔ sì diǎn yǐ hòu bǐ jiào fāng biàn.Thường thì sau 4 giờ chiều tương đối tiện.
Trong bài: Nếu cần giúp thì cứ gọi · 要是…就…高铁很少晚点,一般都很准时。
gāo tiě hěn shǎo wǎn diǎn, yì bān dōu hěn zhǔn shí.Tàu cao tốc rất ít khi trễ giờ, thường rất đúng giờ.
课本上一般不会出现这些词。
kè běn shàng yì bān bú huì chū xiàn zhè xiē cí.Trong sách giáo khoa thường không xuất hiện những từ này.
Trong bài: Tìm hiểu từ ngữ trên mạng xã hội · 到底