一般来说
[yī bān lái shuō] [一 般 来 THUYẾT]
nói chung
通常情况下;从总体上来看。
一般来说,学生要早起。
yì bān lái shuō, xué shēng yào zǎo qǐ.Nói chung, học sinh phải dậy sớm.
一般来说,南方更偏向于精致的口味。
yì bān lái shuō, nán fāng gèng piān xiàng yú jīng zhì de kǒu wèi.Nói chung thì, miền Nam nghiêng về khẩu vị tinh tế hơn.
Trong bài: So sánh văn hóa ẩm thực hai miền Nam Bắc一般来说,大修找房东,小维修由租客自己负责。
yì bān lái shuō, dà xiū zhǎo fáng dōng, xiǎo wéi xiū yóu zū kè zì jǐ fù zé.Nói chung, sửa chữa lớn tìm chủ nhà, sửa chữa nhỏ do người thuê nhà tự chịu trách nhiệm.
Trong bài: Thắc mắc về điều khoản hợp đồng thuê nhà · 关于