日常
[rì cháng] [日 常]
hằng ngày; thường nhật; mỗi ngày
洗脸是我的日常习惯。
xǐ liǎn shì wǒ de rì cháng xí guàn.Rửa mặt là thói quen hằng ngày của tôi.
它介绍中国人的日常生活和习惯。
tā jiè shào zhōng guó rén de rì cháng shēng huó hé xí guàn.Nó giới thiệu cuộc sống hằng ngày và thói quen của người Trung Quốc.
Trong bài: Vừa nấu ăn vừa nghe podcast · 一边…一边…阅读时尚杂志是她的日常爱好。
yuè dú shí shàng zá zhì shì tā de rì cháng ài hào.Đọc tạp chí thời trang là sở thích hàng ngày của cô ấy.
嗯,这门课主要教日常会话和工作交流。
èn, zhè mén kè zhǔ yào jiào rì cháng huì huà hé gōng zuò jiāo liú.Ừm, môn học này chủ yếu dạy hội thoại hằng ngày và giao tiếp công việc.
Trong bài: Hỏi thông tin một khoá học