日常工作
[rì cháng gōng zuò] [日 常 工 作]
công việc thường lệ
原来如此!那我们科研人员在日常工作中该做些什么呢?
yuán lái rú cǐ! nà wǒ men kē yán rén yuán zài rì cháng gōng zuò zhōng gāi zuò xiē shén me ne?Hóa ra là vậy! Thế cán bộ nghiên cứu như chúng em nên làm gì trong công việc hàng ngày ạ?
Trong bài: Bảo hộ bản quyền thuốc cổ truyền我们在日常工作中要注意安全。
wǒ men zài rì cháng gōng zuò zhōng yào zhù yì ān quán.Chúng ta cần chú ý an toàn trong công việc hằng ngày.
经理出差了,由他代理日常工作。
jīng lǐ chū chāi le, yóu tā dài lǐ rì cháng gōng zuò.Giám đốc đi công tác rồi, anh ấy đại diện xử lý công việc hằng ngày.