例行
[lì xíng] [例 行]
công việc thường lệ (nhiệm vụ, thủ tục, v.v.); như thường lệ
委员会将于明天下午召开例行会议。
wěi yuán huì jiāng yú míng tiān xià wǔ zhào kāi lì xíng huì yì.Ủy ban sẽ họp phiên thường kỳ vào chiều mai.
工程师正在对云服务器进行例行维护。
gōng chéng shī zhèng zài duì yún fú wù qì jìn xíng lì xíng wéi hù.Kỹ sư đang tiến hành bảo trì định kỳ cho máy chủ đám mây.