银行【銀行】
[yín háng] [银 行]
ngân hàng; lượng từ: 家 (jiā), 个 (gè)
办理存取款等业务的机构
我家旁边有一家银行。
wǒ jiā páng biān yǒu yì jiā yín háng.Cạnh nhà tôi có một ngân hàng.
家、个
终于写完了。办银行卡真不容易。
zhōng yú xiě wán le. bàn yín háng kǎ zhēn bù róng yì.Cuối cùng cũng viết xong rồi. Làm thẻ ngân hàng thật không dễ dàng.
Trong bài: Làm mất hộ chiếu khi mở tài khoản ngân hàng · 差点儿把钱存进银行每个月都有利息。
bǎ qián cún jìn yín háng měi gè yuè dōu yǒu lì xī.Gửi tiền vào ngân hàng mỗi tháng đều có tiền lãi.
办银行卡需要带护照和学生证吗?
bàn yín háng kǎ xū yào dài hù zhào hé xué shēng zhèng ma?Làm thẻ ngân hàng cần mang theo hộ chiếu và thẻ học sinh không ạ?
Trong bài: Mở thẻ ngân hàng và kích hoạt thanh toán online