XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 3

银【銀】

[yín]

bạc; màu bạc; liên quan đến tiền bạc hoặc tiền tệ

白银、银色,与货币相关

我有一个银杯子。

wǒ yǒu yí gè yín bēi zi.

Tôi có một chiếc cốc bằng bạc.

对,现在买。我的网银没钱了。

duì, xiàn zài mǎi. wǒ de wǎng yín méi qián le.

Đúng, mua bây giờ. Ngân hàng trực tuyến của mình hết tiền rồi.

Trong bài: Mua vé tàu trực tuyến

把钱存进银行每个月都有利息。

bǎ qián cún jìn yín háng měi gè yuè dōu yǒu lì xī.

Gửi tiền vào ngân hàng mỗi tháng đều có tiền lãi.

终于写完了。办银行卡真不容易。

zhōng yú xiě wán le. bàn yín háng kǎ zhēn bù róng yì.

Cuối cùng cũng viết xong rồi. Làm thẻ ngân hàng thật không dễ dàng.

Trong bài: Làm mất hộ chiếu khi mở tài khoản ngân hàng · 差点儿