粉
[fěn]
bột; phấn trang điểm; thức ăn dạng sợi làm từ tinh bột
细末、化妆香粉或淀粉食品
妈妈在面粉里加入适量的水来做糕点。
mā ma zài miàn fěn lǐ jiā rù shì liàng de shuǐ lái zuò gāo diǎn.Mẹ cho một lượng nước vừa đủ vào bột mì để làm bánh.
hồng, màu phấn hồng
指粉红色
妹妹今天穿了一件粉色的裙子。
mèi mei jīn tiān chuān le yí jiàn fěn sè de qún zǐ.Em gái hôm nay mặc một chiếc váy màu hồng.
người hâm mộ, fan
粉丝,崇拜者
她是那位知名作家的铁粉。
tā shì nà wèi zhī míng zuò jiā de tiě fěn.Cô ấy là fan cứng của nhà văn nổi tiếng đó.
先放洗衣粉,然后按这个快洗。
xiān fàng xǐ yī fěn, rán hòu àn zhè ge kuài xǐ.Trước tiên cho bột giặt, sau đó nhấn giặt nhanh này.
Trong bài: Giặt quần áo cuối tuần · 先…然后…桌子上散落着一层白色的粉末。
zhuō zi shàng sàn luò zhe yì céng bái sè de fěn mò.Trên bàn rải rác một lớp bột mịn màu trắng.
网上传闻说某家知名奶粉品牌的质量不过关。
wǎng shàng chuán wén shuō mǒu jiā zhī míng nǎi fěn pǐn pái de zhì liàng bú guò guān.Tin đồn trên mạng nói chất lượng của một thương hiệu sữa bột nổi tiếng không đạt chuẩn.
Trong bài: Phát hiện tin giả qua công cụ kiểm chứng · 一……就……