淀粉【澱粉】
[diàn fěn] [淀 粉]
tinh bột; amylum (C6H10O5)n
植物体内的碳水化合物,白色粉末。
土豆和红薯中含有大量的淀粉,容易产生饱腹感。
tǔ dòu hé hóng shǔ zhōng hán yǒu dà liàng de diàn fěn, róng yì chǎn shēng bǎo fù gǎn.Khoai tây và khoai lang chứa lượng lớn tinh bột, dễ tạo cảm giác no.
我们可以改用玉米淀粉、甘蔗渣之类的可降解材料。
wǒ men kě yǐ gǎi yòng yù mǐ diàn fěn, gān zhè zhā zhī lèi de kě jiàng jiě cái liào.Chúng ta có thể chuyển sang dùng các vật liệu phân hủy sinh học như tinh bột ngô, bã mía đại loại như thế.
Trong bài: Tiêu chuẩn vật liệu bao bì sinh học · ……之类的