淀
[diàn]
hồ cạn
那么经此一役,你具体汲取了哪些沉淀?
nà me jīng cǐ yí yì, nǐ jù tǐ jí qǔ le nǎ xiē chén diàn?Vậy qua sự việc này, cụ thể cậu đã đúc kết được những kinh nghiệm gì?
Trong bài: Theo một nghĩa nào đó, thất bại cũng là bài học · 从某种意义上说这所大学具有深厚的文化积淀。
zhè suǒ dà xué jù yǒu shēn hòu de wén huà jī diàn.Ngôi trường đại học này có sự tích tụ văn hóa sâu sắc.
我们可以改用玉米淀粉、甘蔗渣之类的可降解材料。
wǒ men kě yǐ gǎi yòng yù mǐ diàn fěn, gān zhè zhā zhī lèi de kě jiàng jiě cái liào.Chúng ta có thể chuyển sang dùng các vật liệu phân hủy sinh học như tinh bột ngô, bã mía đại loại như thế.
Trong bài: Tiêu chuẩn vật liệu bao bì sinh học · ……之类的