积淀【積澱】
[jī diàn] [积 淀]
lắng đọng tích tụ qua thời gian; bóng kinh nghiệm quý báu, trí tuệ tích lũy
长期积累沉淀下来的事物或经验。
这所大学具有深厚的文化积淀。
zhè suǒ dà xué jù yǒu shēn hòu de wén huà jī diàn.Ngôi trường đại học này có sự tích tụ văn hóa sâu sắc.
我完全明白了,既不能忽视底层的学术积淀,也不能让发明专利束之高阁。
wǒ wán quán míng bái le, jì bù néng hū shì dǐ céng de xué shù jī diàn, yě bù néng ràng fā míng zhuān lì shù zhī gāo gé.Em hoàn toàn hiểu rồi, vừa không thể lơ là sự tích lũy học thuật ở tầng đáy, cũng không thể để các bằng sáng chế phát minh bị xếp xó trên giá sách.
Trong bài: Cân bằng ngân sách nghiên cứu cơ bản và ứng dụng · 一方面…另一方面…