攒【攢】
[zǎn]
sưu tầm; tích trữ; tích luỹ
凑集材料汇成整体或搭伙合作
几位同学凑在一起,打算把零花钱攒起来,合买一台望远镜。
jǐ wèi tóng xué còu zài yì qǐ, dǎ suàn bǎ líng huā qián zǎn qǐ lái, hé mǎi yì tái wàng yuǎn jìng.Mấy bạn học gom nhau lại, định tích góp tiền tiêu vặt để cùng mua một chiếc kính viễn vọng.
小明,我打算这五年拼命攒钱,争取三十岁退休。
xiǎo míng, wǒ dǎ suàn zhè wǔ nián pīn mìng zǎn qián, zhēng qǔ sān shí suì tuì xiū.Tiểu Minh, mình dự định 5 năm này dốc sức tiết kiệm, phấn đấu 30 tuổi nghỉ hưu.
Trong bài: Thảo luận trào lưu độc lập tài chính nghỉ hưu sớm别忘了,今年首要目标是年底攒够买房贷款的首付。
bié wàng le, jīn nián shǒu yào mù biāo shì nián dǐ zǎn gòu mǎi fáng dài kuǎn de shǒu fù.Đừng quên nhé, mục tiêu hàng đầu năm nay là cuối năm tích lũy đủ tiền trả trước khoản vay mua nhà.
Trong bài: Cắt giảm chi tiêu sinh hoạt · ……之类的图书馆是人类积攒和传播知识的宝库。
tú shū guǎn shì rén lèi jī zǎn hé chuán bō zhī shi de bǎo kù.Thư viện là kho tàng tích lũy và truyền bá kiến thức của nhân loại.