积攒
[jī zǎn] [积 攒]
tiết kiệm dần dần; tích luỹ
图书馆是人类积攒和传播知识的宝库。
tú shū guǎn shì rén lèi jī zǎn hé chuán bō zhī shi de bǎo kù.Thư viện là kho tàng tích lũy và truyền bá kiến thức của nhân loại.
毕业典礼上,大家纷纷向王老师倾诉积攒多年的心里话。
bì yè diǎn lǐ shàng, dà jiā fēn fēn xiàng wáng lǎo shī qīng sù jī zǎn duō nián de xīn lǐ huà.Tại lễ tốt nghiệp, mọi người lần lượt bộc bạch với thầy Vương những lời tâm can tích tụ bấy lâu.