积累【積累】
[jī lěi] [积 累]
tích lũy; sự tích lũy
事物逐渐聚集并增加。
他在工作过程中积累了许多宝贵经验。
tā zài gōng zuò guò chéng zhōng jī lěi le xǔ duō bǎo guì jīng yàn.Anh ấy đã tích lũy được nhiều kinh nghiệm quý báu trong quá trình làm việc.
嗯,我想多积累一些实际工作经验。
èn, wǒ xiǎng duō jī lěi yì xiē shí jì gōng zuò jīng yàn.Ừm, em muốn tích lũy thêm chút kinh nghiệm làm việc thực tế.
Trong bài: Bàn về dự định sau khi tốt nghiệp学术探索没有捷径,现在的弯路也是积累。
xué shù tàn suǒ méi yǒu jié jìng, xiàn zài de wān lù yě shì jī lěi.Khám phá học thuật không có đường tắt, đường vòng hiện tại cũng là tích lũy.
Trong bài: Áp lực nghiên cứu học thuật · 唯有你可以先做几个兼职项目,慢慢积累经验。
nǐ kě yǐ xiān zuò jǐ gè jiān zhí xiàng mù, màn màn jī lěi jīng yàn.Cậu có thể làm trước vài dự án làm thêm, từ từ tích lũy kinh nghiệm.
Trong bài: Tư vấn chuyển ngành làm việc · 对于