XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 6

消耗

[xiāo hào] [消 耗]

tiêu hao; tiêu tốn; làm hao tổn

因使用而逐渐减少或耗尽

剧烈运动会消耗人体大量的能量和水分。

jù liè yùn dòng huì xiāo hào rén tǐ dà liàng de néng liàng hé shuǐ fèn.

Vận động mạnh sẽ tiêu hao lượng lớn năng lượng và nước của cơ thể.

sự tiêu hao; mức tiêu thụ

消耗的物资或力量等

我们需要尽量减少原材料的消耗。

wǒ men xū yào jǐn liàng jiǎn shǎo yuán cái liào de xiāo hào.

Chúng ta cần cố gắng giảm thiểu sự tiêu hao nguyên vật liệu.

哎,怎么才消耗了这么点儿卡路里?心率也这么高。

āi, zěn me cái xiāo hào le zhè me diǎn r kǎ lù lǐ? xīn lǜ yě zhè me gāo.

Haiz, sao mới tiêu hao được ngần này calo? Nhịp tim cũng cao thế này.

Trong bài: Áp lực từ thiết bị theo dõi thể thao · 反而

运动可以消耗身体多余的热量。

yùn dòng kě yǐ xiāo hào shēn tǐ duō yú de rè liàng.

Vận động có thể tiêu hao lượng calo dư thừa của cơ thể.

如果不能及时消耗或者储存,多余的电能不就浪费了吗?

rú guǒ bù néng jí shí xiāo hào huò zhě chǔ cún, duō yú de diàn néng bú jiù làng fèi le ma?

Nếu không kịp tiêu thụ hoặc lưu trữ, năng lượng điện thừa chẳng phải bị lãng phí sao?

Trong bài: Xây dựng lưới điện vi mô phát thải bằng không cho cộng đồng · 从而