消耗量
[xiāo hào liàng] [消 耗 量]
tỷ lệ tiêu thụ
我刚翻完。未来十年可再生能源领域对锂和钕这类关键矿产的消耗量将出现爆发式增长。
wǒ gāng fān wán. wèi lái shí nián kě zài shēng néng yuán lǐng yù duì lǐ hé nǚ zhè lèi guān jiàn kuàng chǎn de xiāo hào liáng jiāng chū xiàn bào fā shì zēng zhǎng.Mình vừa đọc xong. Thập kỷ tới, lượng tiêu thụ các khoáng sản then chốt như lithium và neodymium trong lĩnh vực năng lượng tái tạo sẽ tăng vọt.
Trong bài: Chiến lược chuỗi cung ứng khoáng sản thiết yếu · 与日俱增这款飞机的燃油消耗量非常低。
zhè kuǎn fēi jī de rán yóu xiāo hào liáng fēi cháng dī.Mức tiêu thụ dầu nhiên liệu của dòng máy bay này rất thấp.