XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 7

耗

[hào]

lãng phí; tiêu tốn; tiêu thụ

减损、消耗或拖延

我们不能再继续耗下去了。

wǒ men bù néng zài jì xù hào xià qù le.

Chúng ta không thể tiếp tục tiêu tốn thời gian nữa.

tin tức; tin báo

消息、音信,多指凶讯

听到远方传来的噩耗,他失声痛哭。

tīng dào yuǎn fāng chuán lái de è hào, tā shī shēng tòng kū.

Nghe hung tin từ phương xa truyền đến, anh ấy bật khóc nức nở.

能减轻中央空调负荷,从而降低能耗。

néng jiǎn qīng zhōng yāng kōng tiáo fù hè, cóng ér jiàng dī néng hào.

Có thể giảm tải cho điều hòa trung tâm, từ đó giảm tiêu thụ điện năng.

Trong bài: Giảm hiệu ứng đảo nhiệt đô thị · 从而

运动可以消耗身体多余的热量。

yùn dòng kě yǐ xiāo hào shēn tǐ duō yú de rè liàng.

Vận động có thể tiêu hao lượng calo dư thừa của cơ thể.

因为繁琐的诉讼程序将耗费数月时间。

yīn wèi fán suǒ de sù sòng chéng xù jiāng hào fèi shù yuè shí jiān.

Bởi vì thủ tụng tố tụng phiền phức sẽ tiêu tốn thời gian nhiều tháng.

Trong bài: Hòa giải tranh chấp bản quyền dữ liệu nông nghiệp · 以免