噩耗
[è hào] [噩 耗]
tin ai đó qua đời; tin buồn
听到噩耗,她忍不住低声抽咽。
tīng dào è hào, tā rěn bú zhù dī shēng chōu yàn.Nghe tin dữ, cô ấy không kìm được mà sụt sùi nức nở.
听到这个噩耗,他当场愣在原地。
tīng dào zhè ge è hào, tā dāng chǎng lèng zài yuán dì.Nghe phải tin dữ này, anh ấy chết lặng ngay tại chỗ.
听到噩耗后,他忍不住呜咽起来。
tīng dào è hào hòu, tā rěn bú zhù wū yàn qǐ lái.Sau khi nghe tin dữ, anh ấy không kìm được mà nghẹn ngào thổn thức.
