能耗
[néng hào] [能 耗]
tiêu thụ năng lượng
能源消耗。
新手机的能耗比旧的低。
xīn shǒu jī de néng hào bǐ jiù de dī.Tiêu thụ năng lượng của điện thoại mới thấp hơn cũ.
能减轻中央空调负荷,从而降低能耗。
néng jiǎn qīng zhōng yāng kōng tiáo fù hè, cóng ér jiàng dī néng hào.Có thể giảm tải cho điều hòa trung tâm, từ đó giảm tiêu thụ điện năng.
Trong bài: Giảm hiệu ứng đảo nhiệt đô thị · 从而这款新车型的能耗比上一代显著降低。
zhè kuǎn xīn chē xíng de néng hào bǐ shàng yí dài xiǎn zhù jiàng dī.Mức tiêu hao năng lượng của mẫu xe mới này giảm rõ rệt so với thế hệ trước.
它能有效降低城市热岛效应,节省楼宇整体能耗。
tā néng yǒu xiào jiàng dī chéng shì rè dǎo xiào yìng, jié shěng lóu yǔ zhěng tǐ néng hào.Nó có thể giảm hiệu ứng đảo nhiệt đô thị một cách hiệu quả, tiết kiệm năng lượng tổng thể của tòa nhà.
Trong bài: Thúc đẩy dự án kiến trúc xanh đô thị · 即使…也…