能量
[néng liàng] [能 量]
năng lượng; khả năng
物质运动转换的量度或发挥作用的能力
这种食物含有很高的能量。
zhè zhǒng shí wù hán yǒu hěn gāo de néng liàng.Loại thức ăn này chứa năng lượng rất cao.
细胞的分裂过程需要消耗能量。
xì bāo de fēn liè guò chéng xū yào xiāo hào néng liàng.Quá trình phân bào cần tiêu hao năng lượng.
媒体应该积极弘扬社会正能量。
méi tǐ yīng gāi jī jí hóng yáng shè huì zhèng néng liàng.Truyền thông nên tích cực phát huy năng lượng tích cực của xã hội.
植物可以把阳光转化为能量。
zhí wù kě yǐ bǎ yáng guāng zhuǎn huà wéi néng liàng.Thực vật có thể chuyển hóa ánh sáng mặt trời thành năng lượng.